Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất
Tử vi tuổi Tuất năm 2148 Mậu Thân: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Mậu Thân 2148 với tuổi Tuất
Năm Mậu Thân và tuổi Tuất
Năm âm lịch 2148 là năm Mậu Thân (nạp âm Đại Trạch Thổ, Thái Tuế Thân), từ Tết 21/1/2148 đến 7/2/2149, có tháng 1 nhuận.
Tuổi Tuất gặp năm Mậu Thân: Tuất và Thân không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Tuất không phạm Thái Tuế.
Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.
Những năm sau với tuổi Tuất: 2149 Kỷ Dậu (hại, năm Tam Tai), 2150 Canh Tuất (năm tuổi, năm Tam Tai), 2151 Tân Hợi (không xung, không hợp).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Canh Tuất 2150, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Bính Thìn 2156.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất, nên năm Mậu Thân là năm Tam Tai thứ nhất của tuổi Tuất.
Trong năm Mậu Thân, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Giáp Dần (21/1 – 19/2/2148), tam hợp; tháng 1 nhuận Giáp Dần (20/2 – 19/3/2148), tam hợp; tháng 2 Ất Mão (20/3 – 17/4/2148), lục hợp; tháng 5 Mậu Ngọ (16/6 – 15/7/2148), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Bính Thìn (18/4 – 17/5/2148).
Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Mậu Tuất 2138 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2102 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2078 (Bình Địa Mộc); năm 2148 họ lần lượt 11, 23, 35, 47, 59, 71 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).