Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 2123 Quý Mùi: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Quý Mùi 2123 với tuổi Tuất

Năm Quý Mùi và tuổi Tuất

Năm âm lịch 2123 là năm Quý Mùi (nạp âm Dương Liễu Mộc, Thái Tuế Mùi), từ Tết 27/1/2123 đến 14/2/2124, có tháng 5 nhuận.

Tuổi Tuất gặp năm Quý Mùi: Tuất và Mùi cùng nhóm hình Sửu – Tuất – Mùi; Tuất và Mùi là một cặp tương phá, nên theo lệ dân gian tuổi Tuất phạm Thái Tuế theo lối hình, phá.

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Quý của năm thuộc hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tuổi phải gắng sức với bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Tuất: 2124 Giáp Thân (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2125 Ất Dậu (hại, năm Tam Tai), 2126 Bính Tuất (năm tuổi, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Bính Tuất 2126, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Nhâm Thìn 2132.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2124–2126 (Giáp Thân đến Bính Tuất).

Trong năm Quý Mùi, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Giáp Dần (27/1 – 25/2/2123), tam hợp; tháng 2 Ất Mão (26/2 – 26/3/2123), lục hợp; tháng 5 Mậu Ngọ (25/5 – 22/6/2123), tam hợp; tháng 5 nhuận Mậu Ngọ (23/6 – 22/7/2123), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Bính Thìn (27/3 – 25/4/2123).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2102 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2078 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2066 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2054 (Sơn Đầu Hỏa); năm 2123 họ lần lượt 10, 22, 34, 46, 58, 70 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com