Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 1802 Nhâm Tuất: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Nhâm Tuất 1802 với tuổi Tuất

Năm Nhâm Tuất và tuổi Tuất

Năm âm lịch 1802 là năm Nhâm Tuất (nạp âm Đại Hải Thủy, Thái Tuế Tuất), từ Tết 3/2/1802 đến 22/1/1803.

Tuổi Tuất gặp năm Nhâm Tuất: cùng là chi Tuất, nên theo lệ dân gian tuổi Tuất phạm Thái Tuế theo lối trùng (năm tuổi).

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Nhâm của năm thuộc hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tuổi phải gắng sức với bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Tuất: 1803 Quý Hợi (không xung, không hợp), 1804 Giáp Tý (không xung, không hợp), 1805 Ất Sửu (hình).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Giáp Tuất 1814, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Mậu Thìn 1808.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất, nên năm Nhâm Tuất là năm Tam Tai thứ ba của tuổi Tuất.

Trong năm Nhâm Tuất, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Nhâm Dần (3/2 – 3/3/1802), tam hợp; tháng 2 Quý Mão (4/3 – 1/4/1802), lục hợp; tháng 5 Bính Ngọ (31/5 – 29/6/1802), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Giáp Thìn (2/4 – 1/5/1802).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Nhâm Tuất 1802 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 1790 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 1778 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 1766 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 1754 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 1742 (Đại Hải Thủy); năm 1802 họ lần lượt 1, 13, 25, 37, 49, 61 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com