Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất
Tử vi tuổi Tuất năm 2089 Kỷ Dậu: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Kỷ Dậu 2089 với tuổi Tuất
Năm Kỷ Dậu và tuổi Tuất
Năm âm lịch 2089 là năm Kỷ Dậu (nạp âm Đại Trạch Thổ, Thái Tuế Dậu), từ Tết 10/2/2089 đến 29/1/2090.
Tuổi Tuất gặp năm Kỷ Dậu: Tuất và Dậu là một cặp lục hại, nên theo lệ dân gian tuổi Tuất phạm Thái Tuế theo lối hại.
Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.
Những năm sau với tuổi Tuất: 2090 Canh Tuất (năm tuổi, năm Tam Tai), 2091 Tân Hợi (không xung, không hợp), 2092 Nhâm Tý (không xung, không hợp).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Canh Tuất 2090, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Bính Thìn 2096.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất, nên năm Kỷ Dậu là năm Tam Tai thứ hai của tuổi Tuất.
Trong năm Kỷ Dậu, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Bính Dần (10/2 – 11/3/2089), tam hợp; tháng 2 Đinh Mão (12/3 – 10/4/2089), lục hợp; tháng 5 Canh Ngọ (9/6 – 7/7/2089), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Mậu Thìn (11/4 – 9/5/2089).
Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Mậu Tuất 2078 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2066 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2054 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2042 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2030 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2018 (Bình Địa Mộc); năm 2089 họ lần lượt 12, 24, 36, 48, 60, 72 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).