Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất
Tử vi tuổi Tuất năm 2154 Giáp Dần: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Giáp Dần 2154 với tuổi Tuất
Năm Giáp Dần và tuổi Tuất
Năm âm lịch 2154 là năm Giáp Dần (nạp âm Đại Khê Thủy, Thái Tuế Dần), từ Tết 12/2/2154 đến 1/2/2155.
Tuổi Tuất gặp năm Giáp Dần: Tuất và Dần cùng nhóm tam hợp Dần – Ngọ – Tuất (Hỏa cục), nên theo lệ dân gian tuổi Tuất không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.
Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Giáp của năm thuộc hành Mộc: Mộc khắc Thổ, bối cảnh đè lên tuổi.
Những năm sau với tuổi Tuất: 2155 Ất Mão (lục hợp), 2156 Bính Thìn (xung), 2157 Đinh Tỵ (không xung, không hợp).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Nhâm Tuất 2162, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Bính Thìn 2156.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2160–2162 (Canh Thân đến Nhâm Tuất).
Trong năm Giáp Dần, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Bính Dần (12/2 – 13/3/2154), tam hợp; tháng 2 Đinh Mão (14/3 – 12/4/2154), lục hợp; tháng 5 Canh Ngọ (11/6 – 10/7/2154), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Mậu Thìn (13/4 – 11/5/2154).
Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Canh Tuất 2150 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2138 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2102 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim); năm 2154 họ lần lượt 5, 17, 29, 41, 53, 65 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).