Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất
Tử vi tuổi Tuất năm 2098 Mậu Ngọ: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Mậu Ngọ 2098 với tuổi Tuất
Năm Mậu Ngọ và tuổi Tuất
Năm âm lịch 2098 là năm Mậu Ngọ (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, Thái Tuế Ngọ), từ Tết 1/2/2098 đến 20/1/2099.
Tuổi Tuất gặp năm Mậu Ngọ: Tuất và Ngọ cùng nhóm tam hợp Dần – Ngọ – Tuất (Hỏa cục), nên theo lệ dân gian tuổi Tuất không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.
Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.
Những năm sau với tuổi Tuất: 2099 Kỷ Mùi (hình, phá), 2100 Canh Thân (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2101 Tân Dậu (hại, năm Tam Tai).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Nhâm Tuất 2102, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Mậu Thìn 2108.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2100–2102 (Canh Thân đến Nhâm Tuất).
Trong năm Mậu Ngọ, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Giáp Dần (1/2 – 2/3/2098), tam hợp; tháng 2 Ất Mão (3/3 – 1/4/2098), lục hợp; tháng 5 Mậu Ngọ (31/5 – 28/6/2098), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Bính Thìn (2/4 – 30/4/2098).
Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2078 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2066 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2054 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2042 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2030 (Thoa Xuyến Kim); năm 2098 họ lần lượt 9, 21, 33, 45, 57, 69 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).