Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất
Tử vi tuổi Tuất năm 2134 Giáp Ngọ: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Giáp Ngọ 2134 với tuổi Tuất
Năm Giáp Ngọ và tuổi Tuất
Năm âm lịch 2134 là năm Giáp Ngọ (nạp âm Sa Trung Kim, Thái Tuế Ngọ), từ Tết 25/1/2134 đến 12/2/2135, có tháng 5 nhuận.
Tuổi Tuất gặp năm Giáp Ngọ: Tuất và Ngọ cùng nhóm tam hợp Dần – Ngọ – Tuất (Hỏa cục), nên theo lệ dân gian tuổi Tuất không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.
Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Giáp của năm thuộc hành Mộc: Mộc khắc Thổ, bối cảnh đè lên tuổi.
Những năm sau với tuổi Tuất: 2135 Ất Mùi (hình, phá), 2136 Bính Thân (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2137 Đinh Dậu (hại, năm Tam Tai).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Mậu Tuất 2138, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Giáp Thìn 2144.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2136–2138 (Bính Thân đến Mậu Tuất).
Trong năm Giáp Ngọ, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Bính Dần (25/1 – 23/2/2134), tam hợp; tháng 2 Đinh Mão (24/2 – 25/3/2134), lục hợp; tháng 5 Canh Ngọ (24/5 – 21/6/2134), tam hợp; tháng 5 nhuận Canh Ngọ (22/6 – 20/7/2134), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Mậu Thìn (26/3 – 23/4/2134).
Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2102 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2078 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2066 (Ốc Thượng Thổ); năm 2134 họ lần lượt 9, 21, 33, 45, 57, 69 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).