Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 2196 Bính Thân: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Bính Thân 2196 với tuổi Tuất

Năm Bính Thân và tuổi Tuất

Năm âm lịch 2196 là năm Bính Thân (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, Thái Tuế Thân), từ Tết 30/1/2196 đến 16/2/2197, có tháng 7 nhuận.

Tuổi Tuất gặp năm Bính Thân: Tuất và Thân không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Tuất không phạm Thái Tuế.

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Bính của năm thuộc hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, bối cảnh nâng đỡ tuổi.

Những năm sau với tuổi Tuất: 2197 Đinh Dậu (hại, năm Tam Tai), 2198 Mậu Tuất (năm tuổi, năm Tam Tai), 2199 Kỷ Hợi (không xung, không hợp).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Mậu Tuất 2198, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Giáp Thìn 2204.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất, nên năm Bính Thân là năm Tam Tai thứ nhất của tuổi Tuất.

Trong năm Bính Thân, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Canh Dần (30/1 – 28/2/2196), tam hợp; tháng 2 Tân Mão (29/2 – 29/3/2196), lục hợp; tháng 5 Giáp Ngọ (28/5 – 25/6/2196), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Nhâm Thìn (30/3 – 27/4/2196).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Bính Tuất 2186 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2174 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2162 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2150 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2138 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ); năm 2196 họ lần lượt 11, 23, 35, 47, 59, 71 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com