Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 2142 Nhâm Dần: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Nhâm Dần 2142 với tuổi Tuất

Năm Nhâm Dần và tuổi Tuất

Năm âm lịch 2142 là năm Nhâm Dần (nạp âm Kim Bạch Kim, Thái Tuế Dần), từ Tết 27/1/2142 đến 14/2/2143, có tháng 5 nhuận.

Tuổi Tuất gặp năm Nhâm Dần: Tuất và Dần cùng nhóm tam hợp Dần – Ngọ – Tuất (Hỏa cục), nên theo lệ dân gian tuổi Tuất không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Nhâm của năm thuộc hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tuổi phải gắng sức với bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Tuất: 2143 Quý Mão (lục hợp), 2144 Giáp Thìn (xung), 2145 Ất Tỵ (không xung, không hợp).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Canh Tuất 2150, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Giáp Thìn 2144.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2148–2150 (Mậu Thân đến Canh Tuất).

Trong năm Nhâm Dần, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Nhâm Dần (27/1 – 25/2/2142), tam hợp; tháng 2 Quý Mão (26/2 – 26/3/2142), lục hợp; tháng 5 Bính Ngọ (25/5 – 23/6/2142), tam hợp; tháng 5 nhuận Bính Ngọ (24/6 – 22/7/2142), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Giáp Thìn (27/3 – 25/4/2142).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Mậu Tuất 2138 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2102 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2078 (Bình Địa Mộc); năm 2142 họ lần lượt 5, 17, 29, 41, 53, 65 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com