Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 1829 Kỷ Sửu: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Kỷ Sửu 1829 với tuổi Tuất

Năm Kỷ Sửu và tuổi Tuất

Năm âm lịch 1829 là năm Kỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, Thái Tuế Sửu), từ Tết 4/2/1829 đến 24/1/1830.

Tuổi Tuất gặp năm Kỷ Sửu: Tuất và Sửu cùng nhóm hình Sửu – Tuất – Mùi, nên theo lệ dân gian tuổi Tuất phạm Thái Tuế theo lối hình.

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Tuất: 1830 Canh Dần (tam hợp), 1831 Tân Mão (lục hợp), 1832 Nhâm Thìn (xung).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Mậu Tuất 1838, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Nhâm Thìn 1832.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 1836–1838 (Bính Thân đến Mậu Tuất).

Trong năm Kỷ Sửu, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Bính Dần (4/2 – 4/3/1829), tam hợp; tháng 2 Đinh Mão (5/3 – 3/4/1829), lục hợp; tháng 5 Canh Ngọ (2/6 – 30/6/1829), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Mậu Thìn (4/4 – 2/5/1829).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Bính Tuất 1826 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 1814 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 1802 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 1790 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 1778 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 1766 (Ốc Thượng Thổ); năm 1829 họ lần lượt 4, 16, 28, 40, 52, 64 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com