Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất
Tử vi tuổi Tuất năm 2179 Kỷ Mão: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Kỷ Mão 2179 với tuổi Tuất
Năm Kỷ Mão và tuổi Tuất
Năm âm lịch 2179 là năm Kỷ Mão (nạp âm Thành Đầu Thổ, Thái Tuế Mão), từ Tết 7/2/2179 đến 26/1/2180.
Tuổi Tuất gặp năm Kỷ Mão: Tuất và Mão là một cặp lục hợp, nên theo lệ dân gian tuổi Tuất không phạm Thái Tuế, lại lục hợp với Thái Tuế.
Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.
Những năm sau với tuổi Tuất: 2180 Canh Thìn (xung), 2181 Tân Tỵ (không xung, không hợp), 2182 Nhâm Ngọ (tam hợp).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Bính Tuất 2186, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Canh Thìn 2180.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2184–2186 (Giáp Thân đến Bính Tuất).
Trong năm Kỷ Mão, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Bính Dần (7/2 – 7/3/2179), tam hợp; tháng 2 Đinh Mão (8/3 – 6/4/2179), lục hợp; tháng 5 Canh Ngọ (5/6 – 4/7/2179), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Mậu Thìn (7/4 – 6/5/2179).
Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Giáp Tuất 2174 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2162 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2150 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2138 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa); năm 2179 họ lần lượt 6, 18, 30, 42, 54, 66 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).