Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 2144 Giáp Thìn: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Giáp Thìn 2144 với tuổi Tuất

Năm Giáp Thìn và tuổi Tuất

Năm âm lịch 2144 là năm Giáp Thìn (nạp âm Phú Đăng Hỏa, Thái Tuế Thìn), từ Tết 4/2/2144 đến 22/1/2145.

Tuổi Tuất gặp năm Giáp Thìn: Tuất và Thìn đứng đối nhau trên vòng mười hai chi (lục xung), nên theo lệ dân gian tuổi Tuất phạm Thái Tuế theo lối xung.

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Giáp của năm thuộc hành Mộc: Mộc khắc Thổ, bối cảnh đè lên tuổi.

Những năm sau với tuổi Tuất: 2145 Ất Tỵ (không xung, không hợp), 2146 Bính Ngọ (tam hợp), 2147 Đinh Mùi (hình, phá).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Canh Tuất 2150, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Bính Thìn 2156.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2148–2150 (Mậu Thân đến Canh Tuất).

Trong năm Giáp Thìn, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Bính Dần (4/2 – 3/3/2144), tam hợp; tháng 2 Đinh Mão (4/3 – 2/4/2144), lục hợp; tháng 5 Canh Ngọ (1/6 – 30/6/2144), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Mậu Thìn (3/4 – 2/5/2144).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Mậu Tuất 2138 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2102 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2078 (Bình Địa Mộc); năm 2144 họ lần lượt 7, 19, 31, 43, 55, 67 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com