Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 1928 Mậu Thìn: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Mậu Thìn 1928 với tuổi Tuất

Năm Mậu Thìn và tuổi Tuất

Năm âm lịch 1928 là năm Mậu Thìn (nạp âm Đại Lâm Mộc, Thái Tuế Thìn), từ Tết 23/1/1928 đến 9/2/1929, có tháng 2 nhuận.

Tuổi Tuất gặp năm Mậu Thìn: Tuất và Thìn đứng đối nhau trên vòng mười hai chi (lục xung), nên theo lệ dân gian tuổi Tuất phạm Thái Tuế theo lối xung.

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Tuất: 1929 Kỷ Tỵ (không xung, không hợp), 1930 Canh Ngọ (tam hợp), 1931 Tân Mùi (hình, phá).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Giáp Tuất 1934, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Canh Thìn 1940.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 1932–1934 (Nhâm Thân đến Giáp Tuất).

Trong năm Mậu Thìn, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Giáp Dần (23/1 – 20/2/1928), tam hợp; tháng 2 Ất Mão (21/2 – 21/3/1928), lục hợp; tháng 2 nhuận Ất Mão (22/3 – 19/4/1928), lục hợp; tháng 5 Mậu Ngọ (18/6 – 16/7/1928), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Bính Thìn (20/4 – 18/5/1928).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Nhâm Tuất 1922 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 1910 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 1898 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 1886 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 1874 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 1862 (Đại Hải Thủy); năm 1928 họ lần lượt 7, 19, 31, 43, 55, 67 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com