Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất
Tử vi tuổi Tuất năm 2096 Bính Thìn: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Bính Thìn 2096 với tuổi Tuất
Năm Bính Thìn và tuổi Tuất
Năm âm lịch 2096 là năm Bính Thìn (nạp âm Sa Trung Thổ, Thái Tuế Thìn), từ Tết 25/1/2096 đến 11/2/2097, có tháng 4 nhuận.
Tuổi Tuất gặp năm Bính Thìn: Tuất và Thìn đứng đối nhau trên vòng mười hai chi (lục xung), nên theo lệ dân gian tuổi Tuất phạm Thái Tuế theo lối xung.
Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Bính của năm thuộc hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, bối cảnh nâng đỡ tuổi.
Những năm sau với tuổi Tuất: 2097 Đinh Tỵ (không xung, không hợp), 2098 Mậu Ngọ (tam hợp), 2099 Kỷ Mùi (hình, phá).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Nhâm Tuất 2102, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Mậu Thìn 2108.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2100–2102 (Canh Thân đến Nhâm Tuất).
Trong năm Bính Thìn, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Canh Dần (25/1 – 23/2/2096), tam hợp; tháng 2 Tân Mão (24/2 – 23/3/2096), lục hợp; tháng 5 Giáp Ngọ (20/6 – 19/7/2096), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Nhâm Thìn (24/3 – 22/4/2096).
Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2078 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2066 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2054 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2042 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2030 (Thoa Xuyến Kim); năm 2096 họ lần lượt 7, 19, 31, 43, 55, 67 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).