Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 2156 Bính Thìn: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Bính Thìn 2156 với tuổi Tuất

Năm Bính Thìn và tuổi Tuất

Năm âm lịch 2156 là năm Bính Thìn (nạp âm Sa Trung Thổ, Thái Tuế Thìn), từ Tết 23/1/2156 đến 9/2/2157, có tháng 3 nhuận.

Tuổi Tuất gặp năm Bính Thìn: Tuất và Thìn đứng đối nhau trên vòng mười hai chi (lục xung), nên theo lệ dân gian tuổi Tuất phạm Thái Tuế theo lối xung.

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Bính của năm thuộc hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, bối cảnh nâng đỡ tuổi.

Những năm sau với tuổi Tuất: 2157 Đinh Tỵ (không xung, không hợp), 2158 Mậu Ngọ (tam hợp), 2159 Kỷ Mùi (hình, phá).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Nhâm Tuất 2162, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Mậu Thìn 2168.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2160–2162 (Canh Thân đến Nhâm Tuất).

Trong năm Bính Thìn, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Canh Dần (23/1 – 20/2/2156), tam hợp; tháng 2 Tân Mão (21/2 – 20/3/2156), lục hợp; tháng 5 Giáp Ngọ (18/6 – 16/7/2156), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Nhâm Thìn (21/3 – 19/4/2156); tháng 3 nhuận Nhâm Thìn (20/4 – 18/5/2156).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Canh Tuất 2150 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2138 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2102 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim); năm 2156 họ lần lượt 7, 19, 31, 43, 55, 67 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com