Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất
Tử vi tuổi Tuất năm 2166 Bính Dần: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Bính Dần 2166 với tuổi Tuất
Năm Bính Dần và tuổi Tuất
Năm âm lịch 2166 là năm Bính Dần (nạp âm Lư Trung Hỏa, Thái Tuế Dần), từ Tết 1/2/2166 đến 19/2/2167, có tháng 10 nhuận.
Tuổi Tuất gặp năm Bính Dần: Tuất và Dần cùng nhóm tam hợp Dần – Ngọ – Tuất (Hỏa cục), nên theo lệ dân gian tuổi Tuất không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.
Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Bính của năm thuộc hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, bối cảnh nâng đỡ tuổi.
Những năm sau với tuổi Tuất: 2167 Đinh Mão (lục hợp), 2168 Mậu Thìn (xung), 2169 Kỷ Tỵ (không xung, không hợp).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Giáp Tuất 2174, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Mậu Thìn 2168.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2172–2174 (Nhâm Thân đến Giáp Tuất).
Trong năm Bính Dần, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Canh Dần (1/2 – 1/3/2166), tam hợp; tháng 2 Tân Mão (2/3 – 30/3/2166), lục hợp; tháng 5 Giáp Ngọ (29/5 – 26/6/2166), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Nhâm Thìn (31/3 – 29/4/2166).
Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Nhâm Tuất 2162 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2150 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2138 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2102 (Đại Hải Thủy); năm 2166 họ lần lượt 5, 17, 29, 41, 53, 65 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).