Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 2149 Kỷ Dậu: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Kỷ Dậu 2149 với tuổi Tuất

Năm Kỷ Dậu và tuổi Tuất

Năm âm lịch 2149 là năm Kỷ Dậu (nạp âm Đại Trạch Thổ, Thái Tuế Dậu), từ Tết 8/2/2149 đến 28/1/2150.

Tuổi Tuất gặp năm Kỷ Dậu: Tuất và Dậu là một cặp lục hại, nên theo lệ dân gian tuổi Tuất phạm Thái Tuế theo lối hại.

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Tuất: 2150 Canh Tuất (năm tuổi, năm Tam Tai), 2151 Tân Hợi (không xung, không hợp), 2152 Nhâm Tý (không xung, không hợp).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Canh Tuất 2150, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Bính Thìn 2156.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất, nên năm Kỷ Dậu là năm Tam Tai thứ hai của tuổi Tuất.

Trong năm Kỷ Dậu, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Bính Dần (8/2 – 9/3/2149), tam hợp; tháng 2 Đinh Mão (10/3 – 7/4/2149), lục hợp; tháng 5 Canh Ngọ (6/6 – 4/7/2149), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Mậu Thìn (8/4 – 6/5/2149).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Mậu Tuất 2138 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2102 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2078 (Bình Địa Mộc); năm 2149 họ lần lượt 12, 24, 36, 48, 60, 72 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com