Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 2147 Đinh Mùi: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Đinh Mùi 2147 với tuổi Tuất

Năm Đinh Mùi và tuổi Tuất

Năm âm lịch 2147 là năm Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy, Thái Tuế Mùi), từ Tết 1/2/2147 đến 20/1/2148.

Tuổi Tuất gặp năm Đinh Mùi: Tuất và Mùi cùng nhóm hình Sửu – Tuất – Mùi; Tuất và Mùi là một cặp tương phá, nên theo lệ dân gian tuổi Tuất phạm Thái Tuế theo lối hình, phá.

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Đinh của năm thuộc hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, bối cảnh nâng đỡ tuổi.

Những năm sau với tuổi Tuất: 2148 Mậu Thân (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2149 Kỷ Dậu (hại, năm Tam Tai), 2150 Canh Tuất (năm tuổi, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Canh Tuất 2150, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Bính Thìn 2156.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2148–2150 (Mậu Thân đến Canh Tuất).

Trong năm Đinh Mùi, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Nhâm Dần (1/2 – 1/3/2147), tam hợp; tháng 2 Quý Mão (2/3 – 30/3/2147), lục hợp; tháng 5 Bính Ngọ (29/5 – 27/6/2147), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Giáp Thìn (31/3 – 29/4/2147).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Mậu Tuất 2138 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 2126 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 2114 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 2102 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 2090 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 2078 (Bình Địa Mộc); năm 2147 họ lần lượt 10, 22, 34, 46, 58, 70 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com