Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tuất

Tử vi tuổi Tuất năm 1978 Mậu Ngọ: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Mậu Ngọ 1978 với tuổi Tuất

Năm Mậu Ngọ và tuổi Tuất

Năm âm lịch 1978 là năm Mậu Ngọ (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, Thái Tuế Ngọ), từ Tết 7/2/1978 đến 27/1/1979.

Tuổi Tuất gặp năm Mậu Ngọ: Tuất và Ngọ cùng nhóm tam hợp Dần – Ngọ – Tuất (Hỏa cục), nên theo lệ dân gian tuổi Tuất không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.

Chi Tuất thuộc hành Thổ, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Tuất: 1979 Kỷ Mùi (hình, phá), 1980 Canh Thân (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 1981 Tân Dậu (hại, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tuất là năm Nhâm Tuất 1982, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Mậu Thìn 1988.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 1980–1982 (Canh Thân đến Nhâm Tuất).

Trong năm Mậu Ngọ, các tháng có chi hợp với tuổi Tuất là tháng 1 Giáp Dần (7/2 – 8/3/1978), tam hợp; tháng 2 Ất Mão (9/3 – 6/4/1978), lục hợp; tháng 5 Mậu Ngọ (6/6 – 4/7/1978), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tuất (chi Thìn): tháng 3 Bính Thìn (7/4 – 6/5/1978).

Người tuổi Tuất (con chó) gần năm này nhất sinh năm Canh Tuất 1970 (Thoa Xuyến Kim), Mậu Tuất 1958 (Bình Địa Mộc), Bính Tuất 1946 (Ốc Thượng Thổ), Giáp Tuất 1934 (Sơn Đầu Hỏa), Nhâm Tuất 1922 (Đại Hải Thủy), Canh Tuất 1910 (Thoa Xuyến Kim); năm 1978 họ lần lượt 9, 21, 33, 45, 57, 69 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com