Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Dần

Tử vi tuổi Dần năm 1846 Bính Ngọ: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Bính Ngọ 1846 với tuổi Dần

Năm Bính Ngọ và tuổi Dần

Năm âm lịch 1846 là năm Bính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy, Thái Tuế Ngọ), từ Tết 27/1/1846 đến 14/2/1847, có tháng 5 nhuận.

Tuổi Dần gặp năm Bính Ngọ: Dần và Ngọ cùng nhóm tam hợp Dần – Ngọ – Tuất (Hỏa cục), nên theo lệ dân gian tuổi Dần không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.

Chi Dần thuộc hành Mộc, can Bính của năm thuộc hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tuổi góp sức cho bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Dần: 1847 Đinh Mùi (không xung, không hợp), 1848 Mậu Thân (xung, hình, năm Tam Tai), 1849 Kỷ Dậu (không xung, không hợp, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Dần là năm Giáp Dần 1854, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Mậu Thân 1848.

Tuổi Dần gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 1848–1850 (Mậu Thân đến Canh Tuất).

Trong năm Bính Ngọ, các tháng có chi hợp với tuổi Dần là tháng 5 Giáp Ngọ (25/5 – 23/6/1846), tam hợp; tháng 5 nhuận Giáp Ngọ (24/6 – 22/7/1846), tam hợp; tháng 9 Mậu Tuất (20/10 – 18/11/1846), tam hợp; tháng 10 Kỷ Hợi (19/11 – 17/12/1846), lục hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Dần (chi Thân): tháng 7 Bính Thân (22/8 – 19/9/1846).

Người tuổi Dần (con hổ) gần năm này nhất sinh năm Nhâm Dần 1842 (Kim Bạch Kim), Canh Dần 1830 (Tùng Bách Mộc), Mậu Dần 1818 (Thành Đầu Thổ), Bính Dần 1806 (Lư Trung Hỏa), Giáp Dần 1794 (Đại Khê Thủy), Nhâm Dần 1782 (Kim Bạch Kim); năm 1846 họ lần lượt 5, 17, 29, 41, 53, 65 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com