Tử vi 12 con giáp · Tuổi Dần
Tử vi tuổi Dần năm 2195 Ất Mùi: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Ất Mùi 2195 với tuổi Dần
Năm Ất Mùi và tuổi Dần
Năm âm lịch 2195 là năm Ất Mùi (nạp âm Sa Trung Kim, Thái Tuế Mùi), từ Tết 10/2/2195 đến 29/1/2196.
Tuổi Dần gặp năm Ất Mùi: Dần và Mùi không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Dần không phạm Thái Tuế.
Chi Dần thuộc hành Mộc, can Ất của năm thuộc hành Mộc: cùng hành.
Những năm sau với tuổi Dần: 2196 Bính Thân (xung, hình, năm Tam Tai), 2197 Đinh Dậu (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2198 Mậu Tuất (tam hợp, năm Tam Tai).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Dần là năm Nhâm Dần 2202, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Bính Thân 2196.
Tuổi Dần gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2196–2198 (Bính Thân đến Mậu Tuất).
Trong năm Ất Mùi, các tháng có chi hợp với tuổi Dần là tháng 5 Nhâm Ngọ (8/6 – 6/7/2195), tam hợp; tháng 9 Bính Tuất (3/10 – 1/11/2195), tam hợp; tháng 10 Đinh Hợi (2/11 – 1/12/2195), lục hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Dần (chi Thân): tháng 7 Giáp Thân (6/8 – 3/9/2195).
Người tuổi Dần (con hổ) gần năm này nhất sinh năm Canh Dần 2190 (Tùng Bách Mộc), Mậu Dần 2178 (Thành Đầu Thổ), Bính Dần 2166 (Lư Trung Hỏa), Giáp Dần 2154 (Đại Khê Thủy), Nhâm Dần 2142 (Kim Bạch Kim), Canh Dần 2130 (Tùng Bách Mộc); năm 2195 họ lần lượt 6, 18, 30, 42, 54, 66 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).