Tử vi 12 con giáp · Tuổi Dần
Tử vi tuổi Dần năm 2120 Canh Thìn: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Canh Thìn 2120 với tuổi Dần
Năm Canh Thìn và tuổi Dần
Năm âm lịch 2120 là năm Canh Thìn (nạp âm Bạch Lạp Kim, Thái Tuế Thìn), từ Tết 30/1/2120 đến 16/2/2121, có tháng 7 nhuận.
Tuổi Dần gặp năm Canh Thìn: Dần và Thìn không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Dần không phạm Thái Tuế.
Chi Dần thuộc hành Mộc, can Canh của năm thuộc hành Kim: Kim khắc Mộc, bối cảnh đè lên tuổi.
Những năm sau với tuổi Dần: 2121 Tân Tỵ (hình, hại), 2122 Nhâm Ngọ (tam hợp), 2123 Quý Mùi (không xung, không hợp).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Dần là năm Canh Dần 2130, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Giáp Thân 2124.
Tuổi Dần gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2124–2126 (Giáp Thân đến Bính Tuất).
Trong năm Canh Thìn, các tháng có chi hợp với tuổi Dần là tháng 5 Nhâm Ngọ (27/5 – 25/6/2120), tam hợp; tháng 9 Bính Tuất (22/10 – 20/11/2120), tam hợp; tháng 10 Đinh Hợi (21/11 – 19/12/2120), lục hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Dần (chi Thân): tháng 7 Giáp Thân (25/7 – 23/8/2120); tháng 7 nhuận Giáp Thân (24/8 – 22/9/2120).
Người tuổi Dần (con hổ) gần năm này nhất sinh năm Mậu Dần 2118 (Thành Đầu Thổ), Bính Dần 2106 (Lư Trung Hỏa), Giáp Dần 2094 (Đại Khê Thủy), Nhâm Dần 2082 (Kim Bạch Kim), Canh Dần 2070 (Tùng Bách Mộc), Mậu Dần 2058 (Thành Đầu Thổ); năm 2120 họ lần lượt 3, 15, 27, 39, 51, 63 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).