Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Dần

Tử vi tuổi Dần năm 2189 Kỷ Sửu: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Kỷ Sửu 2189 với tuổi Dần

Năm Kỷ Sửu và tuổi Dần

Năm âm lịch 2189 là năm Kỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, Thái Tuế Sửu), từ Tết 15/2/2189 đến 4/2/2190.

Tuổi Dần gặp năm Kỷ Sửu: Dần và Sửu không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Dần không phạm Thái Tuế.

Chi Dần thuộc hành Mộc, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tuổi phải gắng sức với bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Dần: 2190 Canh Dần (năm tuổi), 2191 Tân Mão (không xung, không hợp), 2192 Nhâm Thìn (không xung, không hợp).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Dần là năm Canh Dần 2190, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Bính Thân 2196.

Tuổi Dần gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2196–2198 (Bính Thân đến Mậu Tuất).

Trong năm Kỷ Sửu, các tháng có chi hợp với tuổi Dần là tháng 5 Canh Ngọ (14/6 – 12/7/2189), tam hợp; tháng 9 Giáp Tuất (10/10 – 7/11/2189), tam hợp; tháng 10 Ất Hợi (8/11 – 7/12/2189), lục hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Dần (chi Thân): tháng 7 Nhâm Thân (12/8 – 9/9/2189).

Người tuổi Dần (con hổ) gần năm này nhất sinh năm Mậu Dần 2178 (Thành Đầu Thổ), Bính Dần 2166 (Lư Trung Hỏa), Giáp Dần 2154 (Đại Khê Thủy), Nhâm Dần 2142 (Kim Bạch Kim), Canh Dần 2130 (Tùng Bách Mộc), Mậu Dần 2118 (Thành Đầu Thổ); năm 2189 họ lần lượt 12, 24, 36, 48, 60, 72 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com