Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Dần

Tử vi tuổi Dần năm 2159 Kỷ Mùi: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Kỷ Mùi 2159 với tuổi Dần

Năm Kỷ Mùi và tuổi Dần

Năm âm lịch 2159 là năm Kỷ Mùi (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, Thái Tuế Mùi), từ Tết 18/2/2159 đến 6/2/2160.

Tuổi Dần gặp năm Kỷ Mùi: Dần và Mùi không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Dần không phạm Thái Tuế.

Chi Dần thuộc hành Mộc, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tuổi phải gắng sức với bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Dần: 2160 Canh Thân (xung, hình, năm Tam Tai), 2161 Tân Dậu (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2162 Nhâm Tuất (tam hợp, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Dần là năm Bính Dần 2166, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Canh Thân 2160.

Tuổi Dần gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2160–2162 (Canh Thân đến Nhâm Tuất).

Trong năm Kỷ Mùi, các tháng có chi hợp với tuổi Dần là tháng 5 Canh Ngọ (16/6 – 14/7/2159), tam hợp; tháng 9 Giáp Tuất (11/10 – 9/11/2159), tam hợp; tháng 10 Ất Hợi (10/11 – 9/12/2159), lục hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Dần (chi Thân): tháng 7 Nhâm Thân (13/8 – 11/9/2159).

Người tuổi Dần (con hổ) gần năm này nhất sinh năm Giáp Dần 2154 (Đại Khê Thủy), Nhâm Dần 2142 (Kim Bạch Kim), Canh Dần 2130 (Tùng Bách Mộc), Mậu Dần 2118 (Thành Đầu Thổ), Bính Dần 2106 (Lư Trung Hỏa), Giáp Dần 2094 (Đại Khê Thủy); năm 2159 họ lần lượt 6, 18, 30, 42, 54, 66 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com