Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Dần

Tử vi tuổi Dần năm 1929 Kỷ Tỵ: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Kỷ Tỵ 1929 với tuổi Dần

Năm Kỷ Tỵ và tuổi Dần

Năm âm lịch 1929 là năm Kỷ Tỵ (nạp âm Đại Lâm Mộc, Thái Tuế Tỵ), từ Tết 10/2/1929 đến 29/1/1930.

Tuổi Dần gặp năm Kỷ Tỵ: Dần và Tỵ cùng nhóm hình Dần – Tỵ – Thân; Dần và Tỵ là một cặp lục hại, nên theo lệ dân gian tuổi Dần phạm Thái Tuế theo lối hình, hại.

Chi Dần thuộc hành Mộc, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tuổi phải gắng sức với bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Dần: 1930 Canh Ngọ (tam hợp), 1931 Tân Mùi (không xung, không hợp), 1932 Nhâm Thân (xung, hình, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Dần là năm Mậu Dần 1938, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Nhâm Thân 1932.

Tuổi Dần gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 1932–1934 (Nhâm Thân đến Giáp Tuất).

Trong năm Kỷ Tỵ, các tháng có chi hợp với tuổi Dần là tháng 5 Canh Ngọ (7/6 – 6/7/1929), tam hợp; tháng 9 Giáp Tuất (3/10 – 31/10/1929), tam hợp; tháng 10 Ất Hợi (1/11 – 30/11/1929), lục hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Dần (chi Thân): tháng 7 Nhâm Thân (5/8 – 2/9/1929).

Người tuổi Dần (con hổ) gần năm này nhất sinh năm Bính Dần 1926 (Lư Trung Hỏa), Giáp Dần 1914 (Đại Khê Thủy), Nhâm Dần 1902 (Kim Bạch Kim), Canh Dần 1890 (Tùng Bách Mộc), Mậu Dần 1878 (Thành Đầu Thổ), Bính Dần 1866 (Lư Trung Hỏa); năm 1929 họ lần lượt 4, 16, 28, 40, 52, 64 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com