Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Dần

Tử vi tuổi Dần năm 1998 Mậu Dần: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Mậu Dần 1998 với tuổi Dần

Năm Mậu Dần và tuổi Dần

Năm âm lịch 1998 là năm Mậu Dần (nạp âm Thành Đầu Thổ, Thái Tuế Dần), từ Tết 28/1/1998 đến 15/2/1999, có tháng 5 nhuận.

Tuổi Dần gặp năm Mậu Dần: cùng là chi Dần, nên theo lệ dân gian tuổi Dần phạm Thái Tuế theo lối trùng (năm tuổi).

Chi Dần thuộc hành Mộc, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tuổi phải gắng sức với bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Dần: 1999 Kỷ Mão (không xung, không hợp), 2000 Canh Thìn (không xung, không hợp), 2001 Tân Tỵ (hình, hại).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Dần là năm Canh Dần 2010, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Giáp Thân 2004.

Tuổi Dần gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 2004–2006 (Giáp Thân đến Bính Tuất).

Trong năm Mậu Dần, các tháng có chi hợp với tuổi Dần là tháng 5 Mậu Ngọ (26/5 – 23/6/1998), tam hợp; tháng 5 nhuận Mậu Ngọ (24/6 – 22/7/1998), tam hợp; tháng 9 Nhâm Tuất (20/10 – 18/11/1998), tam hợp; tháng 10 Quý Hợi (19/11 – 18/12/1998), lục hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Dần (chi Thân): tháng 7 Canh Thân (22/8 – 20/9/1998).

Người tuổi Dần (con hổ) gần năm này nhất sinh năm Mậu Dần 1998 (Thành Đầu Thổ), Bính Dần 1986 (Lư Trung Hỏa), Giáp Dần 1974 (Đại Khê Thủy), Nhâm Dần 1962 (Kim Bạch Kim), Canh Dần 1950 (Tùng Bách Mộc), Mậu Dần 1938 (Thành Đầu Thổ); năm 1998 họ lần lượt 1, 13, 25, 37, 49, 61 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com