Tử vi 12 con giáp · Tuổi Dần
Tử vi tuổi Dần năm 1828 Mậu Tý: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Mậu Tý 1828 với tuổi Dần
Năm Mậu Tý và tuổi Dần
Năm âm lịch 1828 là năm Mậu Tý (nạp âm Tích Lịch Hỏa, Thái Tuế Tý), từ Tết 15/2/1828 đến 3/2/1829.
Tuổi Dần gặp năm Mậu Tý: Dần và Tý không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Dần không phạm Thái Tuế.
Chi Dần thuộc hành Mộc, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: Mộc khắc Thổ, tuổi phải gắng sức với bối cảnh.
Những năm sau với tuổi Dần: 1829 Kỷ Sửu (không xung, không hợp), 1830 Canh Dần (năm tuổi), 1831 Tân Mão (không xung, không hợp).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Dần là năm Canh Dần 1830, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Bính Thân 1836.
Tuổi Dần gặp Tam Tai các năm Thân, Dậu, Tuất; lần tới là 1836–1838 (Bính Thân đến Mậu Tuất).
Trong năm Mậu Tý, các tháng có chi hợp với tuổi Dần là tháng 5 Mậu Ngọ (12/6 – 11/7/1828), tam hợp; tháng 9 Nhâm Tuất (9/10 – 6/11/1828), tam hợp; tháng 10 Quý Hợi (7/11 – 6/12/1828), lục hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Dần (chi Thân): tháng 7 Canh Thân (10/8 – 8/9/1828).
Người tuổi Dần (con hổ) gần năm này nhất sinh năm Mậu Dần 1818 (Thành Đầu Thổ), Bính Dần 1806 (Lư Trung Hỏa), Giáp Dần 1794 (Đại Khê Thủy), Nhâm Dần 1782 (Kim Bạch Kim), Canh Dần 1770 (Tùng Bách Mộc), Mậu Dần 1758 (Thành Đầu Thổ); năm 1828 họ lần lượt 11, 23, 35, 47, 59, 71 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).