Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tỵ

Tử vi tuổi Tỵ năm 2125 Ất Dậu: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Ất Dậu 2125 với tuổi Tỵ

Năm Ất Dậu và tuổi Tỵ

Năm âm lịch 2125 là năm Ất Dậu (nạp âm Tuyền Trung Thủy, Thái Tuế Dậu), từ Tết 3/2/2125 đến 22/1/2126.

Tuổi Tỵ gặp năm Ất Dậu: Tỵ và Dậu cùng nhóm tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu (Kim cục), nên theo lệ dân gian tuổi Tỵ không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.

Chi Tỵ thuộc hành Hỏa, can Ất của năm thuộc hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, bối cảnh nâng đỡ tuổi.

Những năm sau với tuổi Tỵ: 2126 Bính Tuất (không xung, không hợp), 2127 Đinh Hợi (xung, năm Tam Tai), 2128 Mậu Tý (không xung, không hợp, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tỵ là năm Quý Tỵ 2133, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Đinh Hợi 2127.

Tuổi Tỵ gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu; lần tới là 2127–2129 (Đinh Hợi đến Kỷ Sửu).

Trong năm Ất Dậu, các tháng có chi hợp với tuổi Tỵ là tháng 7 Giáp Thân (30/7 – 28/8/2125), lục hợp; tháng 8 Ất Dậu (29/8 – 26/9/2125), tam hợp; tháng 12 Kỷ Sửu (25/12/2125 – 22/1/2126), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tỵ (chi Hợi): tháng 10 Đinh Hợi (27/10 – 24/11/2125).

Người tuổi Tỵ (con rắn) gần năm này nhất sinh năm Tân Tỵ 2121 (Bạch Lạp Kim), Kỷ Tỵ 2109 (Đại Lâm Mộc), Đinh Tỵ 2097 (Sa Trung Thổ), Ất Tỵ 2085 (Phú Đăng Hỏa), Quý Tỵ 2073 (Trường Lưu Thủy), Tân Tỵ 2061 (Bạch Lạp Kim); năm 2125 họ lần lượt 5, 17, 29, 41, 53, 65 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com