Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tỵ
Tử vi tuổi Tỵ năm 2088 Mậu Thân: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Mậu Thân 2088 với tuổi Tỵ
Năm Mậu Thân và tuổi Tỵ
Năm âm lịch 2088 là năm Mậu Thân (nạp âm Đại Trạch Thổ, Thái Tuế Thân), từ Tết 24/1/2088 đến 9/2/2089, có tháng 4 nhuận.
Tuổi Tỵ gặp năm Mậu Thân: Tỵ và Thân cùng nhóm hình Dần – Tỵ – Thân; Tỵ và Thân là một cặp tương phá; Tỵ và Thân là một cặp lục hợp, nên theo lệ dân gian tuổi Tỵ phạm Thái Tuế theo lối hình, phá, dù vẫn lục hợp với Thái Tuế.
Chi Tỵ thuộc hành Hỏa, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tuổi góp sức cho bối cảnh.
Những năm sau với tuổi Tỵ: 2089 Kỷ Dậu (tam hợp), 2090 Canh Tuất (không xung, không hợp), 2091 Tân Hợi (xung, năm Tam Tai).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tỵ là năm Đinh Tỵ 2097, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Tân Hợi 2091.
Tuổi Tỵ gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu; lần tới là 2091–2093 (Tân Hợi đến Quý Sửu).
Trong năm Mậu Thân, các tháng có chi hợp với tuổi Tỵ là tháng 7 Canh Thân (16/8 – 14/9/2088), lục hợp; tháng 8 Tân Dậu (15/9 – 13/10/2088), tam hợp; tháng 12 Ất Sửu (12/1 – 9/2/2089), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tỵ (chi Hợi): tháng 10 Quý Hợi (13/11 – 12/12/2088).
Người tuổi Tỵ (con rắn) gần năm này nhất sinh năm Ất Tỵ 2085 (Phú Đăng Hỏa), Quý Tỵ 2073 (Trường Lưu Thủy), Tân Tỵ 2061 (Bạch Lạp Kim), Kỷ Tỵ 2049 (Đại Lâm Mộc), Đinh Tỵ 2037 (Sa Trung Thổ), Ất Tỵ 2025 (Phú Đăng Hỏa); năm 2088 họ lần lượt 4, 16, 28, 40, 52, 64 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).