Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tỵ

Tử vi tuổi Tỵ năm 2139 Kỷ Hợi: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Kỷ Hợi 2139 với tuổi Tỵ

Năm Kỷ Hợi và tuổi Tỵ

Năm âm lịch 2139 là năm Kỷ Hợi (nạp âm Bình Địa Mộc, Thái Tuế Hợi), từ Tết 30/1/2139 đến 17/2/2140, có tháng 7 nhuận.

Tuổi Tỵ gặp năm Kỷ Hợi: Tỵ và Hợi đứng đối nhau trên vòng mười hai chi (lục xung), nên theo lệ dân gian tuổi Tỵ phạm Thái Tuế theo lối xung.

Chi Tỵ thuộc hành Hỏa, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tuổi góp sức cho bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Tỵ: 2140 Canh Tý (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2141 Tân Sửu (tam hợp, năm Tam Tai), 2142 Nhâm Dần (hình, hại).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tỵ là năm Ất Tỵ 2145, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Tân Hợi 2151.

Tuổi Tỵ gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu, nên năm Kỷ Hợi là năm Tam Tai thứ nhất của tuổi Tỵ.

Trong năm Kỷ Hợi, các tháng có chi hợp với tuổi Tỵ là tháng 7 Nhâm Thân (26/7 – 23/8/2139), lục hợp; tháng 7 nhuận Nhâm Thân (24/8 – 22/9/2139), lục hợp; tháng 8 Quý Dậu (23/9 – 22/10/2139), tam hợp; tháng 12 Đinh Sửu (20/1 – 17/2/2140), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tỵ (chi Hợi): tháng 10 Ất Hợi (21/11 – 20/12/2139).

Người tuổi Tỵ (con rắn) gần năm này nhất sinh năm Quý Tỵ 2133 (Trường Lưu Thủy), Tân Tỵ 2121 (Bạch Lạp Kim), Kỷ Tỵ 2109 (Đại Lâm Mộc), Đinh Tỵ 2097 (Sa Trung Thổ), Ất Tỵ 2085 (Phú Đăng Hỏa), Quý Tỵ 2073 (Trường Lưu Thủy); năm 2139 họ lần lượt 7, 19, 31, 43, 55, 67 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com