Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tỵ

Tử vi tuổi Tỵ năm 1848 Mậu Thân: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Mậu Thân 1848 với tuổi Tỵ

Năm Mậu Thân và tuổi Tỵ

Năm âm lịch 1848 là năm Mậu Thân (nạp âm Đại Trạch Thổ, Thái Tuế Thân), từ Tết 5/2/1848 đến 23/1/1849.

Tuổi Tỵ gặp năm Mậu Thân: Tỵ và Thân cùng nhóm hình Dần – Tỵ – Thân; Tỵ và Thân là một cặp tương phá; Tỵ và Thân là một cặp lục hợp, nên theo lệ dân gian tuổi Tỵ phạm Thái Tuế theo lối hình, phá, dù vẫn lục hợp với Thái Tuế.

Chi Tỵ thuộc hành Hỏa, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tuổi góp sức cho bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Tỵ: 1849 Kỷ Dậu (tam hợp), 1850 Canh Tuất (không xung, không hợp), 1851 Tân Hợi (xung, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tỵ là năm Đinh Tỵ 1857, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Tân Hợi 1851.

Tuổi Tỵ gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu; lần tới là 1851–1853 (Tân Hợi đến Quý Sửu).

Trong năm Mậu Thân, các tháng có chi hợp với tuổi Tỵ là tháng 7 Canh Thân (30/7 – 28/8/1848), lục hợp; tháng 8 Tân Dậu (29/8 – 26/9/1848), tam hợp; tháng 12 Ất Sửu (25/12/1848 – 23/1/1849), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tỵ (chi Hợi): tháng 10 Quý Hợi (27/10 – 25/11/1848).

Người tuổi Tỵ (con rắn) gần năm này nhất sinh năm Ất Tỵ 1845 (Phú Đăng Hỏa), Quý Tỵ 1833 (Trường Lưu Thủy), Tân Tỵ 1821 (Bạch Lạp Kim), Kỷ Tỵ 1809 (Đại Lâm Mộc), Đinh Tỵ 1797 (Sa Trung Thổ), Ất Tỵ 1785 (Phú Đăng Hỏa); năm 1848 họ lần lượt 4, 16, 28, 40, 52, 64 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com