Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tỵ
Tử vi tuổi Tỵ năm 2174 Giáp Tuất: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Giáp Tuất 2174 với tuổi Tỵ
Năm Giáp Tuất và tuổi Tỵ
Năm âm lịch 2174 là năm Giáp Tuất (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, Thái Tuế Tuất), từ Tết 2/2/2174 đến 22/1/2175.
Tuổi Tỵ gặp năm Giáp Tuất: Tỵ và Tuất không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Tỵ không phạm Thái Tuế.
Chi Tỵ thuộc hành Hỏa, can Giáp của năm thuộc hành Mộc: Mộc sinh Hỏa, bối cảnh nâng đỡ tuổi.
Những năm sau với tuổi Tỵ: 2175 Ất Hợi (xung, năm Tam Tai), 2176 Bính Tý (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2177 Đinh Sửu (tam hợp, năm Tam Tai).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tỵ là năm Tân Tỵ 2181, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Ất Hợi 2175.
Tuổi Tỵ gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu; lần tới là 2175–2177 (Ất Hợi đến Đinh Sửu).
Trong năm Giáp Tuất, các tháng có chi hợp với tuổi Tỵ là tháng 7 Nhâm Thân (29/7 – 26/8/2174), lục hợp; tháng 8 Quý Dậu (27/8 – 25/9/2174), tam hợp; tháng 12 Đinh Sửu (24/12/2174 – 22/1/2175), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tỵ (chi Hợi): tháng 10 Ất Hợi (26/10 – 23/11/2174).
Người tuổi Tỵ (con rắn) gần năm này nhất sinh năm Kỷ Tỵ 2169 (Đại Lâm Mộc), Đinh Tỵ 2157 (Sa Trung Thổ), Ất Tỵ 2145 (Phú Đăng Hỏa), Quý Tỵ 2133 (Trường Lưu Thủy), Tân Tỵ 2121 (Bạch Lạp Kim), Kỷ Tỵ 2109 (Đại Lâm Mộc); năm 2174 họ lần lượt 6, 18, 30, 42, 54, 66 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).