Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tỵ
Tử vi tuổi Tỵ năm 2126 Bính Tuất: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Bính Tuất 2126 với tuổi Tỵ
Năm Bính Tuất và tuổi Tỵ
Năm âm lịch 2126 là năm Bính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, Thái Tuế Tuất), từ Tết 23/1/2126 đến 10/2/2127, có tháng 4 nhuận.
Tuổi Tỵ gặp năm Bính Tuất: Tỵ và Tuất không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Tỵ không phạm Thái Tuế.
Chi Tỵ thuộc hành Hỏa, can Bính của năm thuộc hành Hỏa: cùng hành.
Những năm sau với tuổi Tỵ: 2127 Đinh Hợi (xung, năm Tam Tai), 2128 Mậu Tý (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2129 Kỷ Sửu (tam hợp, năm Tam Tai).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tỵ là năm Quý Tỵ 2133, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Đinh Hợi 2127.
Tuổi Tỵ gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu; lần tới là 2127–2129 (Đinh Hợi đến Kỷ Sửu).
Trong năm Bính Tuất, các tháng có chi hợp với tuổi Tỵ là tháng 7 Bính Thân (18/8 – 16/9/2126), lục hợp; tháng 8 Đinh Dậu (17/9 – 15/10/2126), tam hợp; tháng 12 Tân Sửu (13/1 – 10/2/2127), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tỵ (chi Hợi): tháng 10 Kỷ Hợi (15/11 – 13/12/2126).
Người tuổi Tỵ (con rắn) gần năm này nhất sinh năm Tân Tỵ 2121 (Bạch Lạp Kim), Kỷ Tỵ 2109 (Đại Lâm Mộc), Đinh Tỵ 2097 (Sa Trung Thổ), Ất Tỵ 2085 (Phú Đăng Hỏa), Quý Tỵ 2073 (Trường Lưu Thủy), Tân Tỵ 2061 (Bạch Lạp Kim); năm 2126 họ lần lượt 6, 18, 30, 42, 54, 66 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).