Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tỵ

Tử vi tuổi Tỵ năm 1826 Bính Tuất: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Bính Tuất 1826 với tuổi Tỵ

Năm Bính Tuất và tuổi Tỵ

Năm âm lịch 1826 là năm Bính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ, Thái Tuế Tuất), từ Tết 7/2/1826 đến 26/1/1827.

Tuổi Tỵ gặp năm Bính Tuất: Tỵ và Tuất không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Tỵ không phạm Thái Tuế.

Chi Tỵ thuộc hành Hỏa, can Bính của năm thuộc hành Hỏa: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Tỵ: 1827 Đinh Hợi (xung, năm Tam Tai), 1828 Mậu Tý (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 1829 Kỷ Sửu (tam hợp, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tỵ là năm Quý Tỵ 1833, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Đinh Hợi 1827.

Tuổi Tỵ gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu; lần tới là 1827–1829 (Đinh Hợi đến Kỷ Sửu).

Trong năm Bính Tuất, các tháng có chi hợp với tuổi Tỵ là tháng 7 Bính Thân (4/8 – 1/9/1826), lục hợp; tháng 8 Đinh Dậu (2/9 – 30/9/1826), tam hợp; tháng 12 Tân Sửu (29/12/1826 – 26/1/1827), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tỵ (chi Hợi): tháng 10 Kỷ Hợi (31/10 – 28/11/1826).

Người tuổi Tỵ (con rắn) gần năm này nhất sinh năm Tân Tỵ 1821 (Bạch Lạp Kim), Kỷ Tỵ 1809 (Đại Lâm Mộc), Đinh Tỵ 1797 (Sa Trung Thổ), Ất Tỵ 1785 (Phú Đăng Hỏa), Quý Tỵ 1773 (Trường Lưu Thủy), Tân Tỵ 1761 (Bạch Lạp Kim); năm 1826 họ lần lượt 6, 18, 30, 42, 54, 66 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com