Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tỵ

Tử vi tuổi Tỵ năm 1949 Kỷ Sửu: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Kỷ Sửu 1949 với tuổi Tỵ

Năm Kỷ Sửu và tuổi Tỵ

Năm âm lịch 1949 là năm Kỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, Thái Tuế Sửu), từ Tết 29/1/1949 đến 16/2/1950, có tháng 7 nhuận.

Tuổi Tỵ gặp năm Kỷ Sửu: Tỵ và Sửu cùng nhóm tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu (Kim cục), nên theo lệ dân gian tuổi Tỵ không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.

Chi Tỵ thuộc hành Hỏa, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tuổi góp sức cho bối cảnh.

Những năm sau với tuổi Tỵ: 1950 Canh Dần (hình, hại), 1951 Tân Mão (không xung, không hợp), 1952 Nhâm Thìn (không xung, không hợp).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tỵ là năm Quý Tỵ 1953, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Kỷ Hợi 1959.

Tuổi Tỵ gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu, nên năm Kỷ Sửu là năm Tam Tai thứ ba của tuổi Tỵ.

Trong năm Kỷ Sửu, các tháng có chi hợp với tuổi Tỵ là tháng 7 Nhâm Thân (26/7 – 23/8/1949), lục hợp; tháng 7 nhuận Nhâm Thân (24/8 – 21/9/1949), lục hợp; tháng 8 Quý Dậu (22/9 – 21/10/1949), tam hợp; tháng 12 Đinh Sửu (18/1 – 16/2/1950), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tỵ (chi Hợi): tháng 10 Ất Hợi (20/11 – 19/12/1949).

Người tuổi Tỵ (con rắn) gần năm này nhất sinh năm Tân Tỵ 1941 (Bạch Lạp Kim), Kỷ Tỵ 1929 (Đại Lâm Mộc), Đinh Tỵ 1917 (Sa Trung Thổ), Ất Tỵ 1905 (Phú Đăng Hỏa), Quý Tỵ 1893 (Trường Lưu Thủy), Tân Tỵ 1881 (Bạch Lạp Kim); năm 1949 họ lần lượt 9, 21, 33, 45, 57, 69 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com