Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tỵ
Tử vi tuổi Tỵ năm 2118 Mậu Dần: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Mậu Dần 2118 với tuổi Tỵ
Năm Mậu Dần và tuổi Tỵ
Năm âm lịch 2118 là năm Mậu Dần (nạp âm Thành Đầu Thổ, Thái Tuế Dần), từ Tết 22/1/2118 đến 9/2/2119, có tháng 3 nhuận.
Tuổi Tỵ gặp năm Mậu Dần: Tỵ và Dần cùng nhóm hình Dần – Tỵ – Thân; Tỵ và Dần là một cặp lục hại, nên theo lệ dân gian tuổi Tỵ phạm Thái Tuế theo lối hình, hại.
Chi Tỵ thuộc hành Hỏa, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: Hỏa sinh Thổ, tuổi góp sức cho bối cảnh.
Những năm sau với tuổi Tỵ: 2119 Kỷ Mão (không xung, không hợp), 2120 Canh Thìn (không xung, không hợp), 2121 Tân Tỵ (năm tuổi).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tỵ là năm Tân Tỵ 2121, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Đinh Hợi 2127.
Tuổi Tỵ gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu; lần tới là 2127–2129 (Đinh Hợi đến Kỷ Sửu).
Trong năm Mậu Dần, các tháng có chi hợp với tuổi Tỵ là tháng 7 Canh Thân (17/8 – 14/9/2118), lục hợp; tháng 8 Tân Dậu (15/9 – 14/10/2118), tam hợp; tháng 12 Ất Sửu (11/1 – 9/2/2119), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Tỵ (chi Hợi): tháng 10 Quý Hợi (13/11 – 12/12/2118).
Người tuổi Tỵ (con rắn) gần năm này nhất sinh năm Kỷ Tỵ 2109 (Đại Lâm Mộc), Đinh Tỵ 2097 (Sa Trung Thổ), Ất Tỵ 2085 (Phú Đăng Hỏa), Quý Tỵ 2073 (Trường Lưu Thủy), Tân Tỵ 2061 (Bạch Lạp Kim), Kỷ Tỵ 2049 (Đại Lâm Mộc); năm 2118 họ lần lượt 10, 22, 34, 46, 58, 70 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).