Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Tỵ

Tử vi tuổi Tỵ năm 1926 Bính Dần: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Bính Dần 1926 với tuổi Tỵ

Năm Bính Dần và tuổi Tỵ

Năm âm lịch 1926 là năm Bính Dần (nạp âm Lư Trung Hỏa, Thái Tuế Dần), từ Tết 13/2/1926 đến 1/2/1927.

Tuổi Tỵ gặp năm Bính Dần: Tỵ và Dần cùng nhóm hình Dần – Tỵ – Thân; Tỵ và Dần là một cặp lục hại, nên theo lệ dân gian tuổi Tỵ phạm Thái Tuế theo lối hình, hại.

Chi Tỵ thuộc hành Hỏa, can Bính của năm thuộc hành Hỏa: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Tỵ: 1927 Đinh Mão (không xung, không hợp), 1928 Mậu Thìn (không xung, không hợp), 1929 Kỷ Tỵ (năm tuổi).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Tỵ là năm Kỷ Tỵ 1929, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Ất Hợi 1935.

Tuổi Tỵ gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu; lần tới là 1935–1937 (Ất Hợi đến Đinh Sửu).

Trong năm Bính Dần, các tháng có chi hợp với tuổi Tỵ là tháng 7 Bính Thân (8/8 – 6/9/1926), lục hợp; tháng 8 Đinh Dậu (7/9 – 6/10/1926), tam hợp; tháng 12 Tân Sửu (4/1 – 1/2/1927), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Tỵ (chi Hợi): tháng 10 Kỷ Hợi (5/11 – 4/12/1926).

Người tuổi Tỵ (con rắn) gần năm này nhất sinh năm Đinh Tỵ 1917 (Sa Trung Thổ), Ất Tỵ 1905 (Phú Đăng Hỏa), Quý Tỵ 1893 (Trường Lưu Thủy), Tân Tỵ 1881 (Bạch Lạp Kim), Kỷ Tỵ 1869 (Đại Lâm Mộc), Đinh Tỵ 1857 (Sa Trung Thổ); năm 1926 họ lần lượt 10, 22, 34, 46, 58, 70 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com