Tử vi 12 con giáp · Tuổi Thìn
Tử vi tuổi Thìn năm 2177 Đinh Sửu: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Đinh Sửu 2177 với tuổi Thìn
Năm Đinh Sửu và tuổi Thìn
Năm âm lịch 2177 là năm Đinh Sửu (nạp âm Giản Hạ Thủy, Thái Tuế Sửu), từ Tết 30/1/2177 đến 17/2/2178, có tháng 7 nhuận.
Tuổi Thìn gặp năm Đinh Sửu: Thìn và Sửu là một cặp tương phá, nên theo lệ dân gian tuổi Thìn phạm Thái Tuế theo lối phá.
Chi Thìn thuộc hành Thổ, can Đinh của năm thuộc hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, bối cảnh nâng đỡ tuổi.
Những năm sau với tuổi Thìn: 2178 Mậu Dần (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2179 Kỷ Mão (hại, năm Tam Tai), 2180 Canh Thìn (năm tuổi, hình, năm Tam Tai).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Thìn là năm Canh Thìn 2180, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Bính Tuất 2186.
Tuổi Thìn gặp Tam Tai các năm Dần, Mão, Thìn; lần tới là 2178–2180 (Mậu Dần đến Canh Thìn).
Trong năm Đinh Sửu, các tháng có chi hợp với tuổi Thìn là tháng 7 Mậu Thân (25/7 – 23/8/2177), tam hợp; tháng 7 nhuận Mậu Thân (24/8 – 21/9/2177), tam hợp; tháng 8 Kỷ Dậu (22/9 – 21/10/2177), lục hợp; tháng 11 Nhâm Tý (20/12/2177 – 18/1/2178), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Thìn (chi Tuất): tháng 9 Canh Tuất (22/10 – 19/11/2177).
Người tuổi Thìn (con rồng) gần năm này nhất sinh năm Mậu Thìn 2168 (Đại Lâm Mộc), Bính Thìn 2156 (Sa Trung Thổ), Giáp Thìn 2144 (Phú Đăng Hỏa), Nhâm Thìn 2132 (Trường Lưu Thủy), Canh Thìn 2120 (Bạch Lạp Kim), Mậu Thìn 2108 (Đại Lâm Mộc); năm 2177 họ lần lượt 10, 22, 34, 46, 58, 70 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).