Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Thìn

Tử vi tuổi Thìn năm 2128 Mậu Tý: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Mậu Tý 2128 với tuổi Thìn

Năm Mậu Tý và tuổi Thìn

Năm âm lịch 2128 là năm Mậu Tý (nạp âm Tích Lịch Hỏa, Thái Tuế Tý), từ Tết 1/2/2128 đến 18/2/2129, có tháng 11 nhuận.

Tuổi Thìn gặp năm Mậu Tý: Thìn và Tý cùng nhóm tam hợp Thân – Tý – Thìn (Thủy cục), nên theo lệ dân gian tuổi Thìn không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.

Chi Thìn thuộc hành Thổ, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Thìn: 2129 Kỷ Sửu (phá), 2130 Canh Dần (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2131 Tân Mão (hại, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Thìn là năm Nhâm Thìn 2132, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Mậu Tuất 2138.

Tuổi Thìn gặp Tam Tai các năm Dần, Mão, Thìn; lần tới là 2130–2132 (Canh Dần đến Nhâm Thìn).

Trong năm Mậu Tý, các tháng có chi hợp với tuổi Thìn là tháng 7 Canh Thân (27/7 – 25/8/2128), tam hợp; tháng 8 Tân Dậu (26/8 – 23/9/2128), lục hợp; tháng 11 Giáp Tý (22/11 – 21/12/2128), tam hợp; tháng 11 nhuận Giáp Tý (22/12/2128 – 19/1/2129), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Thìn (chi Tuất): tháng 9 Nhâm Tuất (24/9 – 23/10/2128).

Người tuổi Thìn (con rồng) gần năm này nhất sinh năm Canh Thìn 2120 (Bạch Lạp Kim), Mậu Thìn 2108 (Đại Lâm Mộc), Bính Thìn 2096 (Sa Trung Thổ), Giáp Thìn 2084 (Phú Đăng Hỏa), Nhâm Thìn 2072 (Trường Lưu Thủy), Canh Thìn 2060 (Bạch Lạp Kim); năm 2128 họ lần lượt 9, 21, 33, 45, 57, 69 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com