Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Thìn

Tử vi tuổi Thìn năm 2199 Kỷ Hợi: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Kỷ Hợi 2199 với tuổi Thìn

Năm Kỷ Hợi và tuổi Thìn

Năm âm lịch 2199 là năm Kỷ Hợi (nạp âm Bình Địa Mộc, Thái Tuế Hợi), từ Tết 27/1/2199 đến 14/2/2200, có tháng 6 nhuận.

Tuổi Thìn gặp năm Kỷ Hợi: Thìn và Hợi không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Thìn không phạm Thái Tuế.

Chi Thìn thuộc hành Thổ, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Thìn: 2200 Canh Tý (tam hợp), 2201 Tân Sửu (phá), 2202 Nhâm Dần (không xung, không hợp, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Thìn là năm Giáp Thìn 2204, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Canh Tuất 2210.

Tuổi Thìn gặp Tam Tai các năm Dần, Mão, Thìn; lần tới là 2202–2204 (Nhâm Dần đến Giáp Thìn).

Trong năm Kỷ Hợi, các tháng có chi hợp với tuổi Thìn là tháng 7 Nhâm Thân (22/8 – 19/9/2199), tam hợp; tháng 8 Quý Dậu (20/9 – 19/10/2199), lục hợp; tháng 11 Bính Tý (18/12/2199 – 15/1/2200), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Thìn (chi Tuất): tháng 9 Giáp Tuất (20/10 – 17/11/2199).

Người tuổi Thìn (con rồng) gần năm này nhất sinh năm Nhâm Thìn 2192 (Trường Lưu Thủy), Canh Thìn 2180 (Bạch Lạp Kim), Mậu Thìn 2168 (Đại Lâm Mộc), Bính Thìn 2156 (Sa Trung Thổ), Giáp Thìn 2144 (Phú Đăng Hỏa), Nhâm Thìn 2132 (Trường Lưu Thủy); năm 2199 họ lần lượt 8, 20, 32, 44, 56, 68 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com