Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Thìn

Tử vi tuổi Thìn năm 2109 Kỷ Tỵ: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Kỷ Tỵ 2109 với tuổi Thìn

Năm Kỷ Tỵ và tuổi Thìn

Năm âm lịch 2109 là năm Kỷ Tỵ (nạp âm Đại Lâm Mộc, Thái Tuế Tỵ), từ Tết 31/1/2109 đến 18/2/2110, có tháng 9 nhuận.

Tuổi Thìn gặp năm Kỷ Tỵ: Thìn và Tỵ không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Thìn không phạm Thái Tuế.

Chi Thìn thuộc hành Thổ, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Thìn: 2110 Canh Ngọ (không xung, không hợp), 2111 Tân Mùi (không xung, không hợp), 2112 Nhâm Thân (tam hợp).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Thìn là năm Canh Thìn 2120, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Giáp Tuất 2114.

Tuổi Thìn gặp Tam Tai các năm Dần, Mão, Thìn; lần tới là 2118–2120 (Mậu Dần đến Canh Thìn).

Trong năm Kỷ Tỵ, các tháng có chi hợp với tuổi Thìn là tháng 7 Nhâm Thân (28/7 – 25/8/2109), tam hợp; tháng 8 Quý Dậu (26/8 – 24/9/2109), lục hợp; tháng 11 Bính Tý (22/12/2109 – 19/1/2110), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Thìn (chi Tuất): tháng 9 Giáp Tuất (25/9 – 23/10/2109); tháng 9 nhuận Giáp Tuất (24/10 – 21/11/2109).

Người tuổi Thìn (con rồng) gần năm này nhất sinh năm Mậu Thìn 2108 (Đại Lâm Mộc), Bính Thìn 2096 (Sa Trung Thổ), Giáp Thìn 2084 (Phú Đăng Hỏa), Nhâm Thìn 2072 (Trường Lưu Thủy), Canh Thìn 2060 (Bạch Lạp Kim), Mậu Thìn 2048 (Đại Lâm Mộc); năm 2109 họ lần lượt 2, 14, 26, 38, 50, 62 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com