Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Thìn

Tử vi tuổi Thìn năm 2198 Mậu Tuất: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Mậu Tuất 2198 với tuổi Thìn

Năm Mậu Tuất và tuổi Thìn

Năm âm lịch 2198 là năm Mậu Tuất (nạp âm Bình Địa Mộc, Thái Tuế Tuất), từ Tết 6/2/2198 đến 26/1/2199.

Tuổi Thìn gặp năm Mậu Tuất: Thìn và Tuất đứng đối nhau trên vòng mười hai chi (lục xung), nên theo lệ dân gian tuổi Thìn phạm Thái Tuế theo lối xung.

Chi Thìn thuộc hành Thổ, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Thìn: 2199 Kỷ Hợi (không xung, không hợp), 2200 Canh Tý (tam hợp), 2201 Tân Sửu (phá).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Thìn là năm Giáp Thìn 2204, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Canh Tuất 2210.

Tuổi Thìn gặp Tam Tai các năm Dần, Mão, Thìn; lần tới là 2202–2204 (Nhâm Dần đến Giáp Thìn).

Trong năm Mậu Tuất, các tháng có chi hợp với tuổi Thìn là tháng 7 Canh Thân (3/8 – 31/8/2198), tam hợp; tháng 8 Tân Dậu (1/9 – 30/9/2198), lục hợp; tháng 11 Giáp Tý (29/11 – 27/12/2198), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Thìn (chi Tuất): tháng 9 Nhâm Tuất (1/10 – 29/10/2198).

Người tuổi Thìn (con rồng) gần năm này nhất sinh năm Nhâm Thìn 2192 (Trường Lưu Thủy), Canh Thìn 2180 (Bạch Lạp Kim), Mậu Thìn 2168 (Đại Lâm Mộc), Bính Thìn 2156 (Sa Trung Thổ), Giáp Thìn 2144 (Phú Đăng Hỏa), Nhâm Thìn 2132 (Trường Lưu Thủy); năm 2198 họ lần lượt 7, 19, 31, 43, 55, 67 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com