Tử vi 12 con giáp · Tuổi Thìn
Tử vi tuổi Thìn năm 2129 Kỷ Sửu: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Kỷ Sửu 2129 với tuổi Thìn
Năm Kỷ Sửu và tuổi Thìn
Năm âm lịch 2129 là năm Kỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, Thái Tuế Sửu), từ Tết 19/2/2129 đến 7/2/2130.
Tuổi Thìn gặp năm Kỷ Sửu: Thìn và Sửu là một cặp tương phá, nên theo lệ dân gian tuổi Thìn phạm Thái Tuế theo lối phá.
Chi Thìn thuộc hành Thổ, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.
Những năm sau với tuổi Thìn: 2130 Canh Dần (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2131 Tân Mão (hại, năm Tam Tai), 2132 Nhâm Thìn (năm tuổi, hình, năm Tam Tai).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Thìn là năm Nhâm Thìn 2132, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Mậu Tuất 2138.
Tuổi Thìn gặp Tam Tai các năm Dần, Mão, Thìn; lần tới là 2130–2132 (Canh Dần đến Nhâm Thìn).
Trong năm Kỷ Sửu, các tháng có chi hợp với tuổi Thìn là tháng 7 Nhâm Thân (15/8 – 13/9/2129), tam hợp; tháng 8 Quý Dậu (14/9 – 12/10/2129), lục hợp; tháng 11 Bính Tý (11/12/2129 – 9/1/2130), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Thìn (chi Tuất): tháng 9 Giáp Tuất (13/10 – 11/11/2129).
Người tuổi Thìn (con rồng) gần năm này nhất sinh năm Canh Thìn 2120 (Bạch Lạp Kim), Mậu Thìn 2108 (Đại Lâm Mộc), Bính Thìn 2096 (Sa Trung Thổ), Giáp Thìn 2084 (Phú Đăng Hỏa), Nhâm Thìn 2072 (Trường Lưu Thủy), Canh Thìn 2060 (Bạch Lạp Kim); năm 2129 họ lần lượt 10, 22, 34, 46, 58, 70 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).