Tử vi 12 con giáp · Tuổi Thìn
Tử vi tuổi Thìn năm 2188 Mậu Tý: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Mậu Tý 2188 với tuổi Thìn
Năm Mậu Tý và tuổi Thìn
Năm âm lịch 2188 là năm Mậu Tý (nạp âm Tích Lịch Hỏa, Thái Tuế Tý), từ Tết 28/1/2188 đến 14/2/2189, có tháng 6 nhuận.
Tuổi Thìn gặp năm Mậu Tý: Thìn và Tý cùng nhóm tam hợp Thân – Tý – Thìn (Thủy cục), nên theo lệ dân gian tuổi Thìn không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.
Chi Thìn thuộc hành Thổ, can Mậu của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.
Những năm sau với tuổi Thìn: 2189 Kỷ Sửu (phá), 2190 Canh Dần (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 2191 Tân Mão (hại, năm Tam Tai).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Thìn là năm Nhâm Thìn 2192, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Mậu Tuất 2198.
Tuổi Thìn gặp Tam Tai các năm Dần, Mão, Thìn; lần tới là 2190–2192 (Canh Dần đến Nhâm Thìn).
Trong năm Mậu Tý, các tháng có chi hợp với tuổi Thìn là tháng 7 Canh Thân (22/8 – 20/9/2188), tam hợp; tháng 8 Tân Dậu (21/9 – 19/10/2188), lục hợp; tháng 11 Giáp Tý (18/12/2188 – 16/1/2189), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Thìn (chi Tuất): tháng 9 Nhâm Tuất (20/10 – 18/11/2188).
Người tuổi Thìn (con rồng) gần năm này nhất sinh năm Canh Thìn 2180 (Bạch Lạp Kim), Mậu Thìn 2168 (Đại Lâm Mộc), Bính Thìn 2156 (Sa Trung Thổ), Giáp Thìn 2144 (Phú Đăng Hỏa), Nhâm Thìn 2132 (Trường Lưu Thủy), Canh Thìn 2120 (Bạch Lạp Kim); năm 2188 họ lần lượt 9, 21, 33, 45, 57, 69 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).