Tử vi 12 con giáp · Tuổi Thìn
Tử vi tuổi Thìn năm 2145 Ất Tỵ: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Ất Tỵ 2145 với tuổi Thìn
Năm Ất Tỵ và tuổi Thìn
Năm âm lịch 2145 là năm Ất Tỵ (nạp âm Phú Đăng Hỏa, Thái Tuế Tỵ), từ Tết 23/1/2145 đến 10/2/2146, có tháng 4 nhuận.
Tuổi Thìn gặp năm Ất Tỵ: Thìn và Tỵ không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Thìn không phạm Thái Tuế.
Chi Thìn thuộc hành Thổ, can Ất của năm thuộc hành Mộc: Mộc khắc Thổ, bối cảnh đè lên tuổi.
Những năm sau với tuổi Thìn: 2146 Bính Ngọ (không xung, không hợp), 2147 Đinh Mùi (không xung, không hợp), 2148 Mậu Thân (tam hợp).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Thìn là năm Bính Thìn 2156, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Canh Tuất 2150.
Tuổi Thìn gặp Tam Tai các năm Dần, Mão, Thìn; lần tới là 2154–2156 (Giáp Dần đến Bính Thìn).
Trong năm Ất Tỵ, các tháng có chi hợp với tuổi Thìn là tháng 7 Giáp Thân (18/8 – 16/9/2145), tam hợp; tháng 8 Ất Dậu (17/9 – 15/10/2145), lục hợp; tháng 11 Mậu Tý (14/12/2145 – 11/1/2146), tam hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Thìn (chi Tuất): tháng 9 Bính Tuất (16/10 – 14/11/2145).
Người tuổi Thìn (con rồng) gần năm này nhất sinh năm Giáp Thìn 2144 (Phú Đăng Hỏa), Nhâm Thìn 2132 (Trường Lưu Thủy), Canh Thìn 2120 (Bạch Lạp Kim), Mậu Thìn 2108 (Đại Lâm Mộc), Bính Thìn 2096 (Sa Trung Thổ), Giáp Thìn 2084 (Phú Đăng Hỏa); năm 2145 họ lần lượt 2, 14, 26, 38, 50, 62 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).