Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Thìn

Tử vi tuổi Thìn năm 2146 Bính Ngọ: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Bính Ngọ 2146 với tuổi Thìn

Năm Bính Ngọ và tuổi Thìn

Năm âm lịch 2146 là năm Bính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy, Thái Tuế Ngọ), từ Tết 11/2/2146 đến 31/1/2147.

Tuổi Thìn gặp năm Bính Ngọ: Thìn và Ngọ không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Thìn không phạm Thái Tuế.

Chi Thìn thuộc hành Thổ, can Bính của năm thuộc hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, bối cảnh nâng đỡ tuổi.

Những năm sau với tuổi Thìn: 2147 Đinh Mùi (không xung, không hợp), 2148 Mậu Thân (tam hợp), 2149 Kỷ Dậu (lục hợp).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Thìn là năm Bính Thìn 2156, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Canh Tuất 2150.

Tuổi Thìn gặp Tam Tai các năm Dần, Mão, Thìn; lần tới là 2154–2156 (Giáp Dần đến Bính Thìn).

Trong năm Bính Ngọ, các tháng có chi hợp với tuổi Thìn là tháng 7 Bính Thân (7/8 – 5/9/2146), tam hợp; tháng 8 Đinh Dậu (6/9 – 5/10/2146), lục hợp; tháng 11 Canh Tý (4/12/2146 – 1/1/2147), tam hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Thìn (chi Tuất): tháng 9 Mậu Tuất (6/10 – 3/11/2146).

Người tuổi Thìn (con rồng) gần năm này nhất sinh năm Giáp Thìn 2144 (Phú Đăng Hỏa), Nhâm Thìn 2132 (Trường Lưu Thủy), Canh Thìn 2120 (Bạch Lạp Kim), Mậu Thìn 2108 (Đại Lâm Mộc), Bính Thìn 2096 (Sa Trung Thổ), Giáp Thìn 2084 (Phú Đăng Hỏa); năm 2146 họ lần lượt 3, 15, 27, 39, 51, 63 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com