Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 3/2141
Tháng 3/2141 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 3/2141
4 ngày tốt cho xuất hành: 07/03 (âm lịch 29/01) · 15/03 (âm lịch 08/02) · 19/03 (âm lịch 12/02) · 27/03 (âm lịch 20/02)
3 ngày nên tránh: 05/03 (âm lịch 27/01) · 14/03 (âm lịch 07/02) · 17/03 (âm lịch 10/02)
Chi tiết các ngày tốt tháng 3/2141
- Thứ ba, 07/03/2141 Âm lịch 29/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Xúc Thủy Long · Nên: Xuất hành
- Thứ tư, 15/03/2141 Âm lịch 08/02 · Ngày Tân Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
- Chủ nhật, 19/03/2141 Âm lịch 12/02 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Xuất hành
- Thứ hai, 27/03/2141 Âm lịch 20/02 · Ngày Quý Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 3/2141
- Chủ nhật, 05/03/2141 Âm lịch 27/01 · Ngày Tân Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 14/03/2141 Âm lịch 07/02 · Ngày Canh Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Xuất hành
- Thứ sáu, 17/03/2141 Âm lịch 10/02 · Ngày Quý Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành