Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Xuất hành

Xem ngày xuất hành tháng 10/2141

Tháng 10/2141 có 6 ngày tốt cho xuất hành.

Kết luận tháng 10/2141

6 ngày tốt cho xuất hành: 01/10 (âm lịch 02/09) · 10/10 (âm lịch 11/09) · 13/10 (âm lịch 14/09) · 22/10 (âm lịch 23/09) · 23/10 (âm lịch 24/09) · 25/10 (âm lịch 26/09)

3 ngày nên tránh: 02/10 (âm lịch 03/09) · 14/10 (âm lịch 15/09) · 18/10 (âm lịch 19/09)

Chi tiết các ngày tốt tháng 10/2141

  • Chủ nhật, 01/10/2141 Âm lịch 02/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Đại Sát, Phục Nhật, Trùng Nhật · Nên: Xuất hành
  • Thứ ba, 10/10/2141 Âm lịch 11/09 · Ngày Canh Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Xuất hành
  • Thứ sáu, 13/10/2141 Âm lịch 14/09 · Ngày Quý Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Xuất hành
  • Chủ nhật, 22/10/2141 Âm lịch 23/09 · Ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
  • Thứ hai, 23/10/2141 Âm lịch 24/09 · Ngày Quý Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
  • Thứ tư, 25/10/2141 Âm lịch 26/09 · Ngày Ất Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Xuất hành

Ngày nên tránh xuất hành tháng 10/2141

  • Thứ hai, 02/10/2141 Âm lịch 03/09 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Xuất hành
  • Thứ bảy, 14/10/2141 Âm lịch 15/09 · Ngày Giáp Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
  • Thứ tư, 18/10/2141 Âm lịch 19/09 · Ngày Mậu Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Xuất hành

chucmungnammoi.com