Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 2/2141
Tháng 2/2141 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 2/2141
4 ngày tốt cho xuất hành: 08/02 (âm lịch 02/01) · 16/02 (âm lịch 10/01) · 23/02 (âm lịch 17/01) · 28/02 (âm lịch 22/01)
4 ngày nên tránh: 03/02 (âm lịch 27/12) · 04/02 (âm lịch 28/12) · 17/02 (âm lịch 11/01) · 18/02 (âm lịch 12/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/2141
- Thứ tư, 08/02/2141 Âm lịch 02/01 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Xuất hành
- Thứ năm, 16/02/2141 Âm lịch 10/01 · Ngày Giáp Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Bát Long, Phục Nhật · Nên: Xuất hành
- Thứ năm, 23/02/2141 Âm lịch 17/01 · Ngày Tân Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần · Sao xấu: Tiểu Hao · Nên: Xuất hành
- Thứ ba, 28/02/2141 Âm lịch 22/01 · Ngày Bính Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 2/2141
- Thứ sáu, 03/02/2141 Âm lịch 27/12 · Ngày Tân Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành
- Thứ bảy, 04/02/2141 Âm lịch 28/12 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành
- Thứ sáu, 17/02/2141 Âm lịch 11/01 · Ngày Ất Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Xuất hành
- Thứ bảy, 18/02/2141 Âm lịch 12/01 · Ngày Bính Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Xuất hành