Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 5/2055
Tháng 5/2055 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 5/2055
7 ngày tốt cho cưới hỏi: 12/05 (âm lịch 16/04) · 16/05 (âm lịch 20/04) · 22/05 (âm lịch 26/04) · 24/05 (âm lịch 28/04) · 25/05 (âm lịch 29/04) · 27/05 (âm lịch 02/05) · 30/05 (âm lịch 05/05)
6 ngày nên tránh: 02/05 (âm lịch 06/04) · 06/05 (âm lịch 10/04) · 07/05 (âm lịch 11/04) · 21/05 (âm lịch 25/04) · 28/05 (âm lịch 03/05) · 31/05 (âm lịch 06/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2055
- Thứ tư, 12/05/2055 Âm lịch 16/04 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tuế Bạc · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 16/05/2055 Âm lịch 20/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 22/05/2055 Âm lịch 26/04 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Cưới hỏi
- Thứ hai, 24/05/2055 Âm lịch 28/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ ba, 25/05/2055 Âm lịch 29/04 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ năm, 27/05/2055 Âm lịch 02/05 · Ngày Quý Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 30/05/2055 Âm lịch 05/05 · Ngày Bính Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Bất Tương, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 5/2055
- Chủ nhật, 02/05/2055 Âm lịch 06/04 · Ngày Mậu Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 06/05/2055 Âm lịch 10/04 · Ngày Nhâm Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 07/05/2055 Âm lịch 11/04 · Ngày Quý Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 21/05/2055 Âm lịch 25/04 · Ngày Đinh Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 28/05/2055 Âm lịch 03/05 · Ngày Giáp Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 31/05/2055 Âm lịch 06/05 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi